Tính cỡ mẫu

Cỡ mẫu

Công thức

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2P(1-P)}{d^2}$$

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2(1-P)}{\varepsilon^2P}$$

Tính cỡ mẫu

Cỡ mẫu

Công thức

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2\sigma^2}{d^2}$$

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2\sigma^2}{\varepsilon^2\mu^2}$$

Tính cỡ mẫu

Cỡ mẫu

Công thức

$$n= 2\left(\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2\sigma^2}{d^2}\right)$$

$$n= 2\left(\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2\sigma^2}{d^2}\right)$$

Trong đó:

$$\sigma=\sqrt{\frac{(n_1-1)s^2_1+(n_2-1)s^2_2}{n_1+n_2-2}}$$

Tính cỡ mẫu

Cỡ mẫu

Công thức

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2\sigma_d^2}{d^2}$$

Tính cỡ mẫu

Cỡ mẫu

Công thức

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2 \left[P_1(1-P_1)+P_2(1-P_2)\right]}{d^2}$$

Công thức

$$n=\frac{ \left\{ Z_{1-\frac{\alpha}{2}}\sqrt{2\overline{P}(1-\overline{P})}+Z_{1-\beta}\sqrt{P_1(1-P_1)+P_2(1-P_2)}\right\}^2}{(P_1-P_2)^2}$$

Công thức này giống với công thức kiểm định giả thuyết cho nguy cơ tương đối (nghiên cứu thuần tập)

Tham số

Có thể nhập nhiều power, cách nhau bằng dấu khoảng trắng (space)

Biểu đồ

Công thức

$$n=\frac{(Z_{1-\frac{\alpha}{2}}+Z_{1-\beta})^2}{2(\arcsin\sqrt{P_2}-\arcsin\sqrt{P_1})^2}$$

Công thức

$$n=\left(\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}+Z_{1-\beta}}{ES}\right)^2$$

$$ES=\frac{\mu_1-\mu_0}{\sigma}$$

Ghi chú: ES là cỡ tác động (effect size)

Công thức

$$n=\frac{\left\{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}\sqrt{P_0(1-P_0)} + Z_{1-\beta}\sqrt{P_a(1-P_a)}\right\}^2}{(P_a - P_0)^2}$$

Công thức

$$n=2\left(\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}+Z_{1-\beta}}{ES}\right)^2$$

$$ES=\frac{\mu_1-\mu_2}{\sigma}$$

$$\sigma=\sqrt{\frac{(n_1-1)s^2_1+(n_2-1)s^2_2}{n_1+n_2-2}}$$

Ghi chú: ES là cỡ tác động (effect size)

Công thức

$$n=\left(\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}+Z_{1-\beta}}{ES}\right)^2$$

$$ES=\frac{\mu_d}{\sigma_d}$$

$$\sigma=\sqrt{\frac{(n_1-1)s^2_1+(n_2-1)s^2_2}{n_1+n_2-2}}$$

Ghi chú: ES là cỡ tác động (effect size)

Công thức

$$n=2\left(\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}+Z_{1-\beta}}{ES}\right)^2$$

$$ES=\frac{p_1-p_2}{\sqrt{p(1-p)}}$$

$$p=\frac{p_1+p_2}{2}$$

Ghi chú: ES là cỡ tác động (effect size)

Công thức

$$n=\frac{\left\{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}(OR+1)+Z_{1-\beta}\sqrt{(OR+1)^2-(OR-1)^2PD}\right\}^2}{(OR-1)^2PD}$$

$$OR=\frac{P10}{P01}$$

$$PD=P10+P01$$

Ghi chú: PD là tỉ lệ các cặp không đồng nhất (Proportion of discordant pairs)

Tính cỡ mẫu

Cỡ mẫu

Công thức

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2(2\sigma^2)}{d^2}$$

Công thức

$$n=\frac{2\sigma^2(Z_{1-\frac{\alpha}{2}}+Z_{1-\beta})^2}{(\mu_1-\mu_2)^2}$$

σ: được tính bằng công thức

$$\sigma=\sqrt{\frac{\sigma_1^2+\sigma_2^2}{2}}$$

Tính cỡ mẫu

Cỡ mẫu

Công thức

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2}{[log_e(1-\varepsilon)]^2} \left[ \frac{1-P_1}{P_1}+\frac{1-P_2}{P_2} \right]$$

Công thức

$$n=\frac{ \left\{ Z_{1-\frac{\alpha}{2}}\sqrt{2\overline{P}(1-\overline{P})}+Z_{1-\beta}\sqrt{P_1(1-P_1)+P_2(1-P_2)}\right\}^2}{(P_1-P_2)^2}$$

Tính cỡ mẫu

Cỡ mẫu

Công thức

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2}{[log_e(1-\varepsilon)]^2} \left[ \frac{1}{P_1(1-P_1)}+\frac{1}{P_2(1-P_2)} \right]$$

Công thức

$$n=\frac{ \left\{ Z_{1-\frac{\alpha}{2}}\sqrt{2P_2(1-P_2)}+Z_{1-\beta}\sqrt{P_1(1-P_1)+P_2(1-P_2)}\right\}^2}{(P_1-P_2)^2}$$

Tính cỡ mẫu

Công thức

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2P(1-P)N}{d^2(N-1)+Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2P(1-P)}$$

Tham số

Cỡ mẫu

Công thức

Đang cập nhật

Tính cỡ mẫu

Cỡ mẫu

Công thức

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2Sens(1-Sens)}{d^2*P}$$

Tính cỡ mẫu

Cỡ mẫu

Công thức

$$n=\frac{Z_{1-\frac{\alpha}{2}}^2Spec(1-Spec)}{d^2*(1-P)}$$

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Công thức

$$n=\frac{(HR+1)^2(Z_{1-\frac{\alpha}{2}}+Z_{1-\beta})}{(HR-1)^2(2-p_1-p_2)}$$

$$HR=\frac{ln(p_1)}{ln(p_2)}$$

Ghi chú: HR là tỷ số nguy hại (Hazard Ratio)

Công thức

$$n=\frac{2(Z_{1-\frac{\alpha}{2}}+Z_{1-\beta})}{H^2}$$

$$H=\frac{|\mu_1-\mu_2|-d}{\sigma}$$

Ghi chú: H là mức độ khác biệt

Công thức

$$n=\frac{2(Z_{1-\frac{\alpha}{2}}+Z_{1-\beta})}{H^2}$$

$$H=\frac{|p_1-p_2|-d}{\sqrt{p_1(1-p_1)+p_2(1-p_2)}}$$

Ghi chú: H là mức độ khác biệt

Công thức

$$n=\frac{2(Z_{1-\alpha}+Z_{1-\beta})}{H^2}$$

$$H=\frac{|\mu_1-\mu_2|-d}{\sigma}$$

Ghi chú:

H là mức độ khác biệt

Công thức giống với công thức tính cỡ mẫu của nghiên cứu tương đương, ngoại trừ việc dùng Z1-α=1.645 (kiểm định một phía) thay cho dùng Z1-α/2 = 1.96 trong nghiên cứu tương đương

Công thức

$$n=\frac{2(Z_{1-\alpha}+Z_{1-\beta})}{H^2}$$

$$H=\frac{|p_1-p_2|-d}{\sqrt{p_1(1-p_1)+p_2(1-p_2)}}$$

Ghi chú:

H là mức độ khác biệt

Công thức giống với công thức tính cỡ mẫu của nghiên cứu tương đương, ngoại trừ việc dùng Z1-α=1.645 (kiểm định một phía) thay cho dùng Z1-α/2 = 1.96 trong nghiên cứu tương đương

Công thức

$$n=\frac{2\sigma^2[Z_{1-\frac{\alpha}{2}}+Z_{1-\beta}]^2VIF}{\gamma\delta^2}$$

$$VIF=1+(\gamma-1)ICC$$

$$ICC=\frac{\sigma^2_u}{\sigma^2_u+\sigma^2_e}$$

Ghi chú:

ICC: Hệ số tương quan nội cụm (Intraclass correlation coefficient

γ: Số lượng cá thể trong từng cụm

VIF: Hệ số phóng đại phương sai (Variation inflation factor)

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Mạng lưới Nghiên cứu Khoa học Sức khỏe Việt Nam (ADHERE)

TÍNH TOÁN CỠ MẪU TRONG CÁC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SỨC KHỎE

(HEALTH STUDY SIZE - HSS 1.0)

Tác giả: Khương Quỳnh Long, Ong Phúc Thịnh, Hoàng Văn Minh

(Ghi chú: Đây là phần mềm đi kèm tài liệu PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU VÀ TÍNH TOÁN CỠ MẪU TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SỨC KHỎE . Mọi góp ý xin liên hệ nhóm tác giả qua email kql@huph.edu.vn)

Trang web đã được chứng nhận quyền tác giả theo giấy chứng nhận số 1804/2021/QTG cấp bởi Cục Bản quyền Tác giả